ngoài lề

ngoài lề

Các nhà báo đứng ở ngoài lề hội nghị chờ phỏng vấn các đại biểu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • bên ngoài đường viền, mép của một vật chính: Chỉ vị trí nằmphần rìa, không phải trung tâm.
    • Không thuộc phần chính, phần cốt lõi: Chỉ những yếu tố, sự việc không phải trọng tâm, không quan trọng bằng cái chính.
    • Không chính thức, không chính thống: Chỉ những hoạt động, công việc không thuộc dòng chính, thường ít được công nhận.
  2. Danh từ:

    • Phần viền, phần rìa bên ngoài: Chỉ khu vực nằmmép, lề của một không gian, văn bản, hoặc sự kiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ta ghi chú một vài ý ngoài lề vào sổ tay. (Anh ấy ghi chú một vài ý không thuộc phần chính vào sổ tay.)
    • Đó chỉ một câu chuyện ngoài lề của cuộc họp, không ảnh hưởng đến quyết định cuối cùng. (Đó chỉ một câu chuyện bên lề của cuộc họp, không ảnh hưởng đến quyết định cuối cùng.)
    • ấy một công việc ngoài lề để tăng thêm thu nhập. ( ấy một công việc không chính thức để tăng thêm thu nhập.)
  • Danh từ:

    • Các nhà báo đứngngoài lề hội nghị chờ phỏng vấn các đại biểu. (Các nhà báo đứngbên lề hội nghị chờ phỏng vấn các đại biểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sốngngoài lề xã hội": Chỉ việc sống tách biệt, không hòa nhập hoặc không được công nhận đầy đủ trong xã hội chính thống.

    • Nhóm người này thường bị đẩy ra sốngngoài lề xã hội. (Nhóm người này thường bị đẩy ra sốngbên lề xã hội.)
  • "Hoạt động ngoài lề": Chỉ những hoạt động diễn ra song song, bổ trợ nhưng không phải phần chính thức của một sự kiện lớn.

    • Hội chợ sách một hoạt động ngoài lề của lễ hội văn hóa. (Hội chợ sách một hoạt động bên lề của lễ hội văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Lề đường (danh từ): Phần đường dành cho người đi bộ, thườnghai bên lòng đường.

    • Xe máy đậu dưới lề đường. (Xe máy đậu dưới vỉa hè.)
  • Bên lề (tính từ/cụm danh từ): Có nghĩa tương tự "ngoài lề", thường dùng để chỉ vị trí hoặc tính chất không trung tâm.

    • Một cuộc gặp bên lề hội nghị. (Một cuộc gặp bên lề hội nghị.)
Từ đồng nghĩa
  • Phụ (tính từ): Không chính, không quan trọng bằng.
  • Viền (danh từ): Phần mép, rìa.
  • Thứ yếu (tính từ): Không quan trọng hàng đầu.
Từ trái nghĩa
  • Chính (tính từ): Quan trọng nhất, chủ yếu.
  • Trung tâm (danh từ): Phầngiữa, phần cốt lõi.
  • Cốt lõi (danh từ): Phần quan trọng nhất, bản chất nhất.
Thành ngữ liên quan
  • Chuyện ngoài lề: Chỉ những câu chuyện, sự việc không liên quan trực tiếp đến vấn đề chính đang bàn.

    • Chúng ta đừng sa đà vào những chuyện ngoài lề. (Chúng ta đừng sa đà vào những chuyện bên lề.)
  • Nhân vật ngoài lề: Chỉ người không đóng vai trò quan trọng, khôngvị trí trung tâm trong một câu chuyện hoặc sự kiện.

    • Trong vụ án này, anh ta chỉ một nhân vật ngoài lề. (Trong vụ án này, anh ta chỉ một nhân vật bên lề.)

Từ chứa "ngoài lề"